BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TÍN NGHĨA
Áp dụng từ ngày 22 tháng 08 năm 2019
STT
|
DANH MỤC PHÍ
|
MỨC THU PHÍ
|
A
|
GIAO DỊCH TIỀN GỬI TIẾT KIỆM
|
|
Rút tiền từ sổ tiết kiệm
|
||
1
|
Khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm
|
0,03%; Tối thiểu: 5.000đ
Tối đa: 500.000đ
|
2
|
Phí cấp lại sổ tiết kiệm, GTCG do mất, bị hư hỏng
|
20.000đ
|
B
|
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN
|
|
1
|
Mở/đóng, quản lý tài khoản
|
|
1.1
|
Mở tài khoản tiền gửi thanh toánkhông kỳ hạn
|
Miễn phí
|
1.2
|
Quản lý số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt động tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
|
|
-Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn đối với Tổ chức (duy trì số dư tối thiểu là 500.000đ)
|
Thu phí quản lý tài khoản 80.000đ/tháng nếu số dư cuối tháng dưới mức tối thiểu.
|
|
– Tài khoản Cá nhân (duy trì số dư tối thiểu là 100.000đ).
|
Thu phí quản lý tài khoản 10.000đ/tháng nếu số dư cuối tháng dưới mức tối thiểu.
|
|
1.3
|
Đóng tài khoản theo yêu cầu khách hàng
|
|
– Đối với tổ chức
|
100.000đ
|
|
– Đối với cá nhân
|
10.000đ
|
|
2
|
Giao dịch từ tài khoản tiền gửikhông kỳ hạn
|
|
a
|
Nộp tiền mặt vào tài khoản không kỳ hạn tại QTD
|
Miễn phí
|
b
|
Rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp vào.
|
0,03% số tiền rút (Tối thiểu 10.000đ; Tối đa 1.500.000đ)
|
C
|
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
|
|
1
|
Kiểm đếm tiền mặt cho khách hàng không gửi tiền vào QTD
|
|
– Kiểm đếm tại QTD
|
0,03% số tiền kiểm đếm (Tối thiểu 20.000đ)
|
|
– Kiểm đếm ngoài QTD
|
0,05% số tiền kiểm đếm (Tối thiểu 100.000đ)
|
|
2
|
Kiểm đếm tiền mặt cho khách hàng gửi tiền vào QTD
|
Miễn phí
|
3
|
Thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
|
Miễn phí
|
D
|
DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN
|
|
1
|
Chuyển tiền đi cùng hệ thống QTDND thành viên tham gia vào hệ thống.
|
|
1.1
|
Cùng thành phố
|
|
a
|
Trích tài khoản chuyển đi
|
|
– Chuyển vào tài khoản người hưởng tại QTD khác
|
10.000đ/món
|
|
– Chuyển cho người hưởng nhận bằng tiền mặt tại QTD khác (không có tài khoản).
|
0,01% số tiền chuyển (Tối thiểu 10.000đ/món; Tối đa 500.000đ/món)
|
|
b
|
Nộp tiền mặt vào để chuyển đi
|
0,02% số tiền chuyển (Tối thiểu 10.000đ/món; Tối đa 1.500.000đ /món)
|
1.2
|
Khác địa bàn tỉnh, thành phố
|
|
– Trích tài khoản chuyển đi
|
0,02% số tiền chuyển (Tối thiểu 15.000đ/món; Tối đa 2.000.000đ/món)
|
|
– Nộp tiền mặt vào để chuyển đi
|
0,03% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đ/món; Tối đa 2.000.000đ/món)
|
|
2
|
Chuyển tiền đi ngân hàng ngoài hệ thống QTD
|
|
2.1
|
Cùng thành phố
|
|
a
|
Trích tài khoản chuyển đi
|
|
– Giá trị < 500tr
|
0,01% số tiền chuyển (Tối thiểu 15.000đ/món);
|
|
– Giá trị >= 500tr
|
0,02% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đ/món; Tối đa 2.000.000đ/món)
|
|
b
|
Nộp tiền mặt chuyển đi
|
|
– Giá trị < 500tr
|
0,02% số tiền chuyển (Tối thiểu 15.000đ/món);
|
|
– Giá trị >= 500tr
|
0,02% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đ/món; Tối đa 2.000.000đ/món)
|
|
2.2
|
Khác địa bàn tỉnh, thành phố
|
|
– Trích tài khoản chuyển đi
|
0,03% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đ/món; Tối đa 3.000.000đ/món)
|
|
– Nộp tiền mặt chuyển đi
|
0,04% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đ/món; Tối đa 3.500.000đ/món)
|
|
3
|
Điện tra soát, điện hoàn chuyển
|
|
– Trong hệ thống QTD
|
10.000đ/món
|
|
– Ngoài hệ thống QTD
|
20.000đ/món
|
|
4 | Chuyển tiền theo yêu cầu | |
– Giá trị < 500tr | 50.000đ/món | |
– Giá trị >= 500tr đền 1 tỷ đồng | 100.000đ/món | |
– Từ trên 1 tỷ đồng trở lên | 200.000đ/món | |
E
|
DỊCH VỤ TÍN DỤNG
|
DỊCH VỤ TÍN DỤNG
|
1
|
Quản lý tài sản đảm bảo
|
Quản lý tài sản đảm bảo
|
1.1
|
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo theo yêu cầu
|
10.000đ/bản
|
1.2
|
Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo có xác nhận công chứng nhà nước (chưa bao gồm phí công chứng).
|
20.000đ/bản
|
F
|
DỊCH VỤ KHÁC
|
|
1
|
Cung cấp thông tin tài khoản
|
|
1.1
|
Xác nhận số dư tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay theo yêu cầu
|
|
Xác nhận 01 bản/tài khoản
|
30.000đ/bản
|
|
Xác nhận bản tiếp theo cùng 1 tài khoản
|
5.000đ/bản
|
|
2
|
Cung cấp sao kê
|
|
a
|
Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ
|
Miễn phí
|
b
|
Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu đột xuất
|
|
– Trong năm tài chính
|
3.000đ/trang (Tối thiểu 10.000đ)
|
|
– Khác năm tài chính
|
4.000đ/trang (Tối thiểu 20.000đ)
|
|
3
|
Cung cấp bản sao chứng từ
|
|
– Trong năm tài chính
|
20.000đ/bản
|
|
– Khác năm tài chính
|
40.000đ/bản
|
|
4
|
Xác nhận số dư tiết kiệm tiền gửi
|
|
– Bằng tiếng Việt
|
20.000đ/1 bản đầu tiên
5.000đ/ cho bản tiếp theo
|
|
– Bằng tiếng Anh
|
40.000đ/1 bản đầu tiên
10.000đ/ cho bản tiếp theo
|
|
– Bằng tiếng Anh và tiếng Việt
|
60.000đ/1 bản đầu tiên
10.000đ/ cho bản tiếp theo
|
|
5
|
Xác nhận số dư tiền vay
|
|
– Bằng tiếng Việt
|
20.000đ/1 bản đầu tiên
5.000đ/ cho bản tiếp theo
|
|
6
|
Thông báo
|
|
a
|
Thông báo mất sổ TGTK, giấy tờ có giá
|
50.000đ/sổ
|
b
|
Thông báo mất séc
|
50.000đ/tờ
|
7
|
Quản lý tài sản đảm bảo
|
|
– Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo theo yêu cầu
|
10.000đ/1 bản
|
|
– Cấp bản sao giấy tờ đảm bảo có xác nhận công chứng nhà nước (chưa bao gồm phí công chứng)
|
20.000đ/1 bản
|
Một số quy định khác:
1. Mức phí quy định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).